B · TOPIK 3–4Danh từ
먹이
thức ăn, mồi

NOUN
먹이

NOUN
thức ăn,mồi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhưng Kiến thì chăm chỉ làm việc và tích trữ thức ăn.
Mùa đông của kiến và châu chấu · TOPIK 2 →
