B · TOPIK 3–4Danh từ
명칭
tên gọi, danh xưng

NOUN
명칭

NOUN
tên gọi,danh xưng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Từ vựng về màu sắc cũng rất hạn chế; người ta cho rằng ngôn ngữ này chỉ phân biệt độ sáng và độ bão hòa cơ bản, và hầu như không có tên gọi cụ thể cho từng màu.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
