B · TOPIK 3–4Danh từ
물가
vật giá, chi phí sinh hoạt

NOUN
물가

NOUN
vật giá,chi phí sinh hoạt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tuy nhiên, sự ồn ào, náo nhiệt và giá cả đắt đỏ ở thành phố cũng có thể gây ra căng thẳng.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →
