Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

반발

sự phản đối, sự chống đối

NOUN

반발

NOUN

sự phản đối,sự chống đối

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Chuyển đổi năng lượng còn làm thay đổi cơ cấu kinh tế của một số khu vực nhất định, từ đó đôi khi gây ra sự phản đối của người dân địa phương.

    Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4