A · TOPIK 1–2Động từ
봐주다
trông giúp, chăm sóc

VERB
봐주다

VERB
trông giúp,chăm sóc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi vừa làm việc vừa thỉnh thoảng để mắt đến cún.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →
