A · TOPIK 1–2Động từ
빌리다
mượn, thuê

VERB
빌리다

VERB
mượn,thuê
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hôm qua tôi đã mượn hai quyển sách.
Thư viện yên tĩnh · TOPIK 1 →.
Bạn chỉ cần thuê phòng, chọn bài hát mình muốn rồi hát thật to vào micro là được.
Noraebang (phòng karaoke): nét văn hóa vui nhộn của Hàn Quốc · TOPIK 2 →.
Nếu muốn mặc hanbok vào ngày đặc biệt, bạn có thể thuê ở cửa hàng cho thuê.
Trang phục truyền thống Hàn Quốc: hanbok · TOPIK 3 →.
Ở cửa hàng tiện lợi, bạn có thể mua mì ramyeon và mượn máy nấu mì.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →
