Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

사건

vụ việc, sự kiện

NOUN

사건

NOUN

vụ việc,sự kiện

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Đây là một sự kiện mang tính biểu tượng, thể hiện khát vọng hòa hợp dân tộc vượt lên trên hoạt động kinh tế đơn thuần.

    Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →
  • , , .

    Chẳng hạn, việc đưa tin liên tục về một sự kiện cụ thể không những làm tăng sự quan tâm của công chúng và tầm quan trọng của sự kiện đó, mà còn dẫn dắt cả cách hiểu về bản chất của sự kiện.

    Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4