B · TOPIK 3–4Động từ
새다
rò rỉ

VERB
새다

VERB
rò rỉ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Tương truyền rằng, đặc biệt là khi thấy người trong những gia đình nghèo rung chân với tâm trạng bất an, người ta dần liên tưởng hành động ấy với việc của cải bị rò rỉ ra ngoài.
Rung chân thì mất phúc? Mê tín và nguồn gốc của nó · TOPIK 4 →
