A · TOPIK 1–2Danh từ
색상
màu sắc

NOUN
색상

NOUN
màu sắc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, có những ngôn ngữ có rất ít từ vựng để phân biệt màu sắc, nên cách người nói ngôn ngữ đó nhận biết một số màu nhất định có thể khác với người nói các ngôn ngữ khác.
Sự tương tác giữa ngôn ngữ và tư duy · TOPIK 5 →, .
Từ vựng về màu sắc cũng rất hạn chế; người ta cho rằng ngôn ngữ này chỉ phân biệt độ sáng và độ bão hòa cơ bản, và hầu như không có tên gọi cụ thể cho từng màu.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
