B · TOPIK 3–4Danh từ
소멸
sự tuyệt chủng, sự biến mất

NOUN
소멸

NOUN
sự tuyệt chủng,sự biến mất
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Điều này mang lại những mặt tích cực như nâng cao năng suất và tăng hiệu quả, nhưng đồng thời cũng làm dấy lên lo ngại về sự biến mất của những việc làm truyền thống.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →.
Sự biến mất của văn hóa hải nữ không đơn thuần là sự mất đi một nghề nghiệp.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
