Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

시도하다

thử

VERB

시도하다

VERB

thử

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Hãy thử mỗi ngày đi ngủ và thức dậy sớm hơn 10 phút.

    Trở thành người dậy sớm · TOPIK 3 →
  • , !

    Nếu bạn sống ở tầng cao thì chỉ cần đi bộ một hai tầng là đủ, nhất định hãy thử nhé!

    Leo cầu thang để tập thể dục · TOPIK 2 →
  • , .

    Thái độ như vậy khiến người ta do dự trước những thử thách mới, và cuối cùng rơi vào cái bẫy không dám thử làm bất cứ điều gì.

    Cái bẫy của chủ nghĩa hoàn hảo · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4