B · TOPIK 3–4Động từ
시청하다
xem, theo dõi

VERB
시청하다

VERB
xem,theo dõi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hành vi nói chuyện điện thoại lớn tiếng hay xem video ồn ào gây phiền hà lớn cho những hành khách khác.
Những luật bất thành văn khi đi tàu điện ngầm · TOPIK 4 →
