A · TOPIK 1–2Danh từ
식당
nhà hàng, quán ăn

NOUN
식당

NOUN
nhà hàng,quán ăn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Trường tôi có nhà ăn.
Bữa trưa ở căng tin trường · TOPIK 1 →, .
Không chỉ cửa hàng tiện lợi mà nhiều nhà hàng hay quán cà phê cũng mở cửa đến khuya.
Văn hóa 'ppalli-ppalli' (nhanh lên nhanh lên) của Hàn Quốc · TOPIK 3 →
