Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

신뢰

lòng tin

NOUN

신뢰

NOUN

lòng tin

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, nó còn cho thấy mặt tích cực là hình thành những mối quan hệ mới dựa trên lòng tin giữa các cá nhân và củng cố sự gắn kết xã hội.

    Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4