B · TOPIK 3–4Danh từ
실제
thực tế

NOUN
실제

NOUN
thực tế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Các chỉ số này có ưu điểm là tương đối khách quan và dễ đo lường, nhưng cũng bị phê phán là không phản ánh trọn vẹn cảm nhận hạnh phúc thực sự của cá nhân.
Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →, .
Người ta dễ nghĩ rằng sức khỏe của cá nhân hoàn toàn phụ thuộc vào nỗ lực của bản thân, nhưng trên thực tế, lựa chọn và hành động của cá nhân có ảnh hưởng to lớn đến sức khỏe của cộng đồng.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →, .
Nó khiến chúng ta mải mê với những mối quan hệ trực tuyến hời hợt thay vì các mối quan hệ thực, và tước đi cơ hội hình thành sự gắn bó sâu sắc.
Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →.
Những định kiến như vậy không phản ánh đúng những khía cạnh đa dạng trong cuộc sống thực tế của họ.
Ajumma và ajussi: vai trò xã hội và nhận thức đang thay đổi · PRO →
