Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

실업

thất nghiệp

NOUN

실업

NOUN

thất nghiệp

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Cần cấp bách thảo luận sâu và tìm ra giải pháp cho các vấn đề bất bình đẳng xã hội và thất nghiệp phát sinh trong quá trình chuyển đổi này.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4