Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

아이

đứa trẻ

NOUN

아이

NOUN

đứa trẻ

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Bọn trẻ đạp xe.

    Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →
  • , , .

    Chính phủ phải thúc đẩy các chính sách toàn diện như ổn định nhà ở, mở rộng cơ sở hạ tầng chăm sóc trẻ em, xây dựng văn hóa bình đẳng giới, qua đó tạo ra một môi trường xã hội thuận lợi để thế hệ trẻ sinh con và nuôi dạy con cái.

    Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2