A · TOPIK 1–2Danh từ
아침
buổi sáng

NOUN
아침

NOUN
buổi sáng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Buổi sáng có rất nhiều người.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm · TOPIK 1 →.
Tôi dậy sớm vào buổi sáng.
Buổi sáng của tôi bận rộn · TOPIK 1 →.
Buổi sáng, mọi người tập thể dục.
Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →, .
Buổi sáng khi tôi mở mắt, cún nhà tôi mừng rỡ chào đón tôi.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →
