A · TOPIK 1–2Danh từ
앱
ứng dụng

NOUN
앱

NOUN
ứng dụng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ở Hàn Quốc, bạn có thể dễ dàng mua bán đồ qua các ứng dụng hoặc trang web mua bán đồ cũ.
Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →.
Ghi sổ chi tiêu hoặc dùng ứng dụng thì rất tiện.
Kiểm tra chi tiêu hằng ngày · TOPIK 3 →.
Đặc biệt, khi thời tiết không đẹp hoặc khi mệt mỏi, người ta hay dùng ứng dụng giao đồ ăn lắm đấy.
Sự phát triển của văn hóa giao đồ ăn ở Hàn Quốc · TOPIK 3 →‘#오운완’과 .
Dù là ảnh chụp ở phòng gym hay thành tích trên ứng dụng chạy bộ, nhiều người đăng lên kèm ‘#오운완’.
오운완 (Hôm nay tập xong rồi) · TOPIK 4 →
