A · TOPIK 1–2Động từ
연습하다
luyện tập

VERB
연습하다

VERB
luyện tập
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vừa xem phim hay nghe bài hát mình yêu thích vừa luyện tập cũng là một cách hay.
Học một ngôn ngữ mới · TOPIK 2 →, .
Muốn quản lý thời gian tốt như vậy, cần phải luyện tập đều đặn.
Quản lý thời gian hiệu quả · TOPIK 3 →.
Rồi mình định soạn những câu hỏi dự kiến và luyện tập câu trả lời.
Chuẩn bị phỏng vấn xin việc thế nào? · TOPIK 3 →
