A · TOPIK 1–2Danh từ
옷
quần áo

NOUN
옷

NOUN
quần áo
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hôm qua, tôi đã đến một cửa hàng quần áo.
Chiếc váy ấy đắt quá · TOPIK 1 →.
Muốn giặt đồ hiệu quả, trước tiên bạn phải phân loại quần áo cho kỹ.
Cách giặt đồ hiệu quả · TOPIK 2 →.
Ban đêm có thể sẽ lạnh nên tôi cũng định mang theo quần áo ấm.
Chuẩn bị hành lý đi cắm trại · TOPIK 2 →.
Người Hàn Quốc khi mua quần áo thường tìm đến nhiều nơi khác nhau.
Người Hàn mua quần áo ở đâu? · TOPIK 2 →
