B · TOPIK 3–4Danh từ
유지보수
bảo trì và sửa chữa

NOUN
유지보수

NOUN
bảo trì và sửa chữa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , , .
Ví dụ, những nghề đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao như chuyên gia bảo trì robot, nhà phát triển trí tuệ nhân tạo, nhà khoa học dữ liệu đang nổi lên.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
