B · TOPIK 3–4Động từ
인정받다
được công nhận, được thừa nhận

VERB
인정받다

VERB
được công nhận,được thừa nhận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Nghi lễ này không chỉ là một sự kiện đơn thuần, mà là quá trình một cá nhân được công nhận là thành viên thực thụ của cộng đồng.
Lễ trưởng thành đặc biệt: đi tìm ý nghĩa của sự trưởng thành · TOPIK 4 →, .
Dù vẫn có những lời chỉ trích về việc lãng phí thực phẩm, lễ hội vẫn được ghi nhận giá trị ở chỗ mang lại cho mọi người những kỷ niệm khó quên và trải nghiệm đặc biệt.
Lễ hội độc đáo trên thế giới: sức hấp dẫn của La Tomatina ở Tây Ban Nha · TOPIK 4 →.
Đặc biệt, nhờ được ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại của UNESCO, giá trị ấy được quốc tế công nhận.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
