B · TOPIK 3–4Danh từ
자존감
lòng tự trọng

NOUN
자존감

NOUN
lòng tự trọng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tuy nhiên, sự so sánh như vậy không chỉ thường khiến chúng ta bất hạnh mà còn gặm nhấm lòng tự trọng.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →
