Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

제품

sản phẩm

NOUN

제품

NOUN

sản phẩm

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Dù có hơi bất tiện, chúng ta cần nỗ lực biến việc tái chế thành thói quen hằng ngày và sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.

    Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →
  • , , .

    Ngoài ra, các chuyên gia khuyên rằng cần cảnh giác với những quảng cáo phóng đại về một sản phẩm hay phương pháp cụ thể nào đó, vì vậy phải cẩn trọng để không bị mê hoặc.

    Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →
  • .

    Khi đó, Samsung đang bị chỉ trích vì tỷ lệ sản phẩm lỗi cao và năng lực cạnh tranh quốc tế còn yếu.

    Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2