A · TOPIK 1–2Danh từ
준비
sự chuẩn bị

NOUN
준비

NOUN
sự chuẩn bị
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Muốn phỏng vấn tốt thì phải chuẩn bị thật nhiều từ trước.
Chuẩn bị phỏng vấn xin việc thế nào? · TOPIK 3 →
