A · TOPIK 1–2Danh từ
지하철
tàu điện ngầm

NOUN
지하철

NOUN
tàu điện ngầm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm · TOPIK 1 →.
Nếu đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt thì dù đường có tắc cũng không phải lo.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Các phương tiện giao thông công cộng như tàu điện ngầm hay xe buýt cũng được kết nối rất hiệu quả nên việc chuyển tuyến rất nhanh.
Văn hóa 'ppalli-ppalli' (nhanh lên nhanh lên) của Hàn Quốc · TOPIK 3 →.
Tàu điện ngầm là nơi công cộng mà nhiều người cùng sử dụng.
Những luật bất thành văn khi đi tàu điện ngầm · TOPIK 4 →
