Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

지속성

tính liên tục, tính bền bỉ

NOUN

지속성

NOUN

tính liên tục,tính bền bỉ

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Tuy nhiên, nhiều ý kiến chỉ ra rằng những mối quan hệ này có giới hạn trong việc thay thế sự ổn định và bền vững mà cộng đồng truyền thống từng mang lại.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4