A · TOPIK 1–2Động từ
찍다
chụp ảnh

VERB
찍다

VERB
chụp ảnh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
?
Bạn muốn chụp những bức ảnh đẹp không?
Cách chụp ảnh đẹp hơn · TOPIK 2 →.
Vì vậy tôi đã chụp ảnh.
Voi có vòi dài · TOPIK 1 →.
Còn ở một số nơi, bạn nên xin phép trước khi chụp ảnh.
Trở thành du khách biết tôn trọng · TOPIK 3 →.
Chỉ cần chụp ảnh bằng điện thoại và đăng một đoạn mô tả đơn giản là có thể nhanh chóng tìm được người mua.
Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →
