A · TOPIK 1–2Động từ
청소하다
dọn dẹp

VERB
청소하다

VERB
dọn dẹp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu mỗi ngày dọn dẹp một chút, nhà sẽ luôn gọn gàng và tâm trạng bạn cũng sẽ tốt hơn.
Mẹo sinh hoạt hữu ích khi sống một mình · TOPIK 3 →, .
Ví dụ như chỉ học 30 phút, hoặc chỉ dọn dẹp 10 phút thôi.
Vượt qua thói quen trì hoãn · TOPIK 3 →
