A · TOPIK 1–2Động từ
충전하다
nạp (tiền), sạc

VERB
충전하다

VERB
nạp (tiền),sạc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu nạp sẵn tiền vào thẻ, bạn có thể tiết kiệm thời gian khi bận rộn.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Bạn có thể sử dụng nhiều dịch vụ khác nhau, như gửi bưu kiện hay nạp tiền vào thẻ giao thông.
Văn hóa cửa hàng tiện lợi Hàn Quốc · TOPIK 3 →
