A · TOPIK 1–2Động từ
타다
đi (xe), đón (xe)

VERB
타다

VERB
đi (xe),đón (xe)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm · TOPIK 1 →.
Bọn trẻ đạp xe.
Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →.
Nếu đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt thì dù đường có tắc cũng không phải lo.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Đi công viên dạo bộ hoặc đạp xe cũng là một cách hay.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →
