B · TOPIK 3–4Động từ
체험하다
trải nghiệm

VERB
체험하다

VERB
trải nghiệm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Mọi người nghỉ lại qua đêm trong hanok hoặc trải nghiệm văn hóa truyền thống.
Dạo bước qua làng hanok xinh đẹp · TOPIK 3 →, .
Chừng nào người ta còn có thể trực tiếp trải nghiệm những xu hướng mới, sức hút của khu vực này được dự đoán sẽ còn tiếp tục.
KREND chỉ cho bạn nơi người Hàn mua sắm quần áo · TOPIK 5 →
