B · TOPIK 3–4Động từ
탑승하다
lên (xe, tàu, máy bay)

VERB
탑승하다

VERB
lên (xe,tàu,máy bay)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Dù chỉ ngồi một lát, khi có người thuộc nhóm ưu tiên lên tàu thì cần phải nhường ghế ngay lập tức.
Những luật bất thành văn khi đi tàu điện ngầm · TOPIK 4 →
