Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

투자하다

đầu tư

VERB

투자하다

VERB

đầu tư

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Tôi định chỉ mua những thứ thật sự cần thiết và đầu tư nhiều hơn vào trải nghiệm.

    Bắt đầu lối sống tối giản · TOPIK 3 →
  • , .

    Nếu giảm bớt tiêu dùng và dành nhiều thời gian, năng lượng hơn cho trải nghiệm và các mối quan hệ, ta sẽ có thể tạo nên một cuộc sống thường ngày phong phú hơn.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • .

    Dưới sự lãnh đạo của ông, Samsung đã mạnh dạn đầu tư vào ngành điện tử và bán dẫn, vươn lên thành một doanh nghiệp tầm cỡ thế giới.

    Lee Byung-chul — khởi đầu của Samsung · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4