B · TOPIK 3–4Động từ
편안해지다
trở nên thoải mái

VERB
편안해지다

VERB
trở nên thoải mái
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhờ những tiện nghi như thế này, có vẻ cuộc sống ở Hàn Quốc trở nên thoải mái hơn.
Nhà vệ sinh công cộng tiện lợi · TOPIK 2 →.
Nhìn cảnh vật lướt qua thật nhanh, lòng mình trở nên thư thái.
Niềm vui của du lịch bằng tàu hỏa · TOPIK 2 →
