B · TOPIK 3–4Động từ
포기하다
từ bỏ

VERB
포기하다

VERB
từ bỏ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Làm như vậy, bạn sẽ có thể duy trì sở thích của mình lâu dài mà không bỏ cuộc.
Cách duy trì sở thích lâu dài · TOPIK 3 →!
Nếu không bỏ cuộc, chắc chắn bạn sẽ làm tốt!
Học một ngôn ngữ mới · TOPIK 2 →.
Tinh thần bất khuất của ông, người đã không bỏ cuộc và bảo vệ đất nước ngay cả trong hoàn cảnh bất lợi, có thể nói là hình mẫu của một người anh hùng đích thực.
Yi Sun-sin — 23 trận 23 thắng, vị danh tướng bất bại · TOPIK 4 →.
Gánh nặng kinh tế cần thiết để nuôi dạy con cái là yếu tố quyết định khiến thế hệ trẻ từ bỏ việc sinh con.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
