B · TOPIK 3–4Danh từ
편리함
sự tiện lợi

NOUN
편리함

NOUN
sự tiện lợi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Xã hội hiện đại đã phát triển trong khi theo đuổi sự tiện lợi.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →.
Thành phố mang lại sự tiện lợi nhưng cũng kéo theo sự đông đúc, xô bồ.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →, .
Các nền tảng kinh tế chia sẻ không chỉ cung cấp cho người dùng nhiều dịch vụ đa dạng với giá rẻ mà còn mang lại thêm sự tiện lợi.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →, .
Điều này, bên cạnh mặt tích cực là mang lại các dịch vụ cá nhân hóa và sự tiện lợi cho mỗi người, còn khiến những hình thức quan hệ xã hội mới được hình thành.
Cá nhân và xã hội trong thời đại dữ liệu · TOPIK 5 →
