Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

확산

sự lan rộng, sự khuếch tán

NOUN

확산

NOUN

sự lan rộng,sự khuếch tán

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Sự lan tỏa của Làn sóng Hàn Quốc không chỉ tạo ra hiệu ứng lan tỏa về kinh tế mà còn dẫn đến cơn sốt học tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc.

    Làn sóng Hàn Quốc định hình lại bức tranh văn hóa thế giới · TOPIK 4 →
  • .

    Đặc biệt, cùng với sự lan rộng của truyền thông trực tuyến, tốc độ lưu thông thông tin ngày càng nhanh, khiến sức ảnh hưởng ấy càng gia tăng.

    Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
  • .

    Những nỗ lực cá nhân như vậy góp phần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và giảm bớt gánh nặng cho hệ thống y tế.

    Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
  • , .

    Hơn nữa, sự lan rộng của các giá trị theo chủ nghĩa cá nhân và sự thay đổi trong nhận thức truyền thống về hôn nhân và sinh con cũng là những bối cảnh quan trọng khiến tình trạng tỷ lệ sinh thấp thêm trầm trọng.

    Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4