A · TOPIK 1–2Phó từ
가끔
thỉnh thoảng, đôi khi

ADV
가끔

ADV
thỉnh thoảng,đôi khi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi vừa làm việc vừa thỉnh thoảng để mắt đến cún.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →.
Khi đặt ra mục tiêu lớn, đôi khi ta thấy nó quá khó.
Bắt đầu từ những mục tiêu nhỏ · TOPIK 2 →.
Và thỉnh thoảng, hãy thử dành thời gian trò chuyện với gia đình hoặc bạn bè mà không có điện thoại nhé.
Sử dụng điện thoại thông minh một cách khôn ngoan · TOPIK 2 →.
Tất cả chúng ta đôi khi đều có thói quen trì hoãn công việc.
Vượt qua thói quen trì hoãn · TOPIK 3 →
