A · TOPIK 1–2Phó từ
같이
cùng nhau

ADV
같이

ADV
cùng nhau
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Chúng tôi cùng nhau xem tivi.
Nhà tôi là căn hộ chung cư · TOPIK 1 →.
Mẹ tôi cũng đi cùng.
Chợ ồn ào · TOPIK 1 →.
Rồi chúng tôi cùng nhau ra ngoài đi dạo.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →.
Không được giặt chung quần áo màu với quần áo trắng.
Cách giặt đồ hiệu quả · TOPIK 2 →
