A · TOPIK 1–2Danh từ
간식
đồ ăn vặt

NOUN
간식

NOUN
đồ ăn vặt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
?
Đổ nhiều mồ hôi xong, bạn sẽ thèm một ly đồ uống mát lạnh hay món ăn vặt ngon lành, đúng không?
Đồ ăn vặt và đồ uống ở jjimjilbang (phòng xông hơi) · TOPIK 2 →.
Bạn có thể vừa ngắm cảnh bên ngoài cửa sổ vừa ăn những món ăn vặt ngon.
Niềm vui của du lịch bằng tàu hỏa · TOPIK 2 →.
Bạn có thể dễ dàng mua đồ ăn vặt hay đồ uống ngon.
Văn hóa cửa hàng tiện lợi Hàn Quốc · TOPIK 3 →.
Những món ăn vặt và câu chuyện cùng chia sẻ trên đỉnh núi là một sức hấp dẫn khác của leo núi.
Sức hấp dẫn của leo núi ở các vườn quốc gia Hàn Quốc · TOPIK 4 →
