A · TOPIK 1–2Danh từ
값
giá

NOUN
값

NOUN
giá
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Giá cũng rẻ.
Bữa trưa ở căng tin trường · TOPIK 1 →.
Nhưng giá thì đắt.
Chiếc váy ấy đắt quá · TOPIK 1 →
giá

값

giá
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
.
Giá cũng rẻ.
Bữa trưa ở căng tin trường · TOPIK 1 →.
Nhưng giá thì đắt.
Chiếc váy ấy đắt quá · TOPIK 1 →