A · TOPIK 1–2Danh từ
개미
con kiến

NOUN
개미

NOUN
con kiến
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhưng Kiến thì chăm chỉ làm việc và tích trữ thức ăn.
Mùa đông của kiến và châu chấu · TOPIK 2 →
