A · TOPIK 1–2Danh từ
걱정
sự lo lắng, mối lo

NOUN
걱정

NOUN
sự lo lắng,mối lo
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhưng khi khách quá đông, chủ quán cà phê cũng có lúc thấy lo lắng.
Những người học bài ở quán cà phê · TOPIK 2 →.
Nếu đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt thì dù đường có tắc cũng không phải lo.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Nếu khó bắt đầu một việc quan trọng thì nỗi lo sẽ nhiều thêm.
Vượt qua thói quen trì hoãn · TOPIK 3 →.
Nỗi lo này hoàn toàn có thể hiểu được.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →
