Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

결혼식

lễ cưới

NOUN

결혼식

NOUN

lễ cưới

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Ngày nay, người ta chủ yếu mặc hanbok vào những ngày đặc biệt như ngày lễ tết hay đám cưới.

    Trang phục truyền thống Hàn Quốc: hanbok · TOPIK 3 →
  • .

    Trên thế giới có rất nhiều đám cưới đặc biệt.

    Câu chuyện đám cưới đặc biệt ở Ấn Độ · TOPIK 3 →
  • , '큰절'이라는 , , .

    Ngoài ra, vào những ngày đặc biệt như lễ Tết hay đám cưới, người ta thực hiện kiểu lạy sâu nhất gọi là '큰절' (đại lễ lạy); đây không chỉ là hành động chứa đựng lòng kính trọng và biết ơn cao nhất mà còn mang ý nghĩa củng cố sự gắn kết của gia đình và cộng đồng.

    Chào hỏi trong văn hóa Hàn Quốc: ý nghĩa và các kiểu · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2