A · TOPIK 1–2Danh từ
계획
kế hoạch

NOUN
계획

NOUN
kế hoạch
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
" " .
Và nếu có dự định gặp lại lần sau thì chào "다음에 또 만나요!" sẽ tạo cảm giác thân thiện hơn.
Học lời chào hỏi và tạm biệt trong tiếng Hàn · TOPIK 2 →.
Muốn có một cuối tuần trọn vẹn thì nên lên kế hoạch từ trước.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →.
Muốn học trực tuyến hiệu quả thì trước hết phải lên kế hoạch thật kỹ.
Cách tận dụng khóa học trực tuyến · TOPIK 2 →.
Tôi đang lên kế hoạch đi đảo Jeju.
Lên kế hoạch du lịch trong nước · TOPIK 2 →
