B · TOPIK 3–4Động từ
결제하다
thanh toán

VERB
결제하다

VERB
thanh toán
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Có thể dễ dàng đặt món và thanh toán bằng ứng dụng trên điện thoại thông minh nên rất tiện lợi.
Sự phát triển của văn hóa giao đồ ăn ở Hàn Quốc · TOPIK 3 →
