B · TOPIK 3–4Động từ
고집하다
khăng khăng, bám lấy

VERB
고집하다

VERB
khăng khăng,bám lấy
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Từ này chỉ người dù trời lạnh đến mấy cũng không uống cà phê nóng mà nhất quyết chỉ uống đồ đá.
얼죽아 (Americano đá, dù lạnh cóng vẫn uống) · TOPIK 4 →.
Vì cứ khăng khăng đòi hỏi kết quả hoàn hảo, người ta cũng có khi bỏ lỡ những cơ hội quan trọng.
Cái bẫy của chủ nghĩa hoàn hảo · TOPIK 4 →
