B · TOPIK 3–4Danh từ
구성
cấu tạo, cấu trúc

NOUN
구성

NOUN
cấu tạo,cấu trúc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Phần lớn các ngôn ngữ cho phép cấu trúc đệ quy, tức là lồng một câu vào bên trong một câu khác, nhưng tiếng Pirahã được cho là không sử dụng kiểu cấu trúc phức tạp như vậy.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
